Kí hiệu $M$ và $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số $y=x^2+\sqrt{4-x^2}$. Khi đó $M+m$ bằng
| $\dfrac{25}{4}$ | |
| $\dfrac{15}{4}$ | |
| $4$ | |
| $\dfrac{1}{4}$ |
Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng $1$ đường tiệm cận ngang?
| $y=\dfrac{\sqrt{2-x^2}}{x+3}$ | |
| $y=\dfrac{4x-3}{x^2-2x}$ | |
| $y=\dfrac{\sqrt{x^2+1}}{5x-3}$ | |
| $y=\dfrac{x^2-x}{x+1}$ |
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=2\sqrt{x+2}$ trên đoạn $[-1;3]$.
| $1$ | |
| $2$ | |
| $4$ | |
| $-1$ |
Cho $\lim\limits_{x\to-\infty}\left(\sqrt{ax^2-2x}+bx\right)=11$. Tính $Q=b-a$.
| $Q=\dfrac{17}{121}$ | |
| $Q=\dfrac{5}{121}$ | |
| $Q=-\dfrac{13}{121}$ | |
| $Q=\dfrac{10}{121}$ |
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
| $y=\dfrac{1-x^2}{x}$ | |
| $y=\dfrac{\sqrt{x^2-1}}{x}$ | |
| $y=\dfrac{x^2-1}{x}$ | |
| $y=\dfrac{\sqrt{1-x^2}}{x}$ |
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=2\sqrt{x+2}$ trên đoạn $[-1;3]$.
| $1$ | |
| $2$ | |
| $4$ | |
| $-1$ |
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
| $y=\sin2x$ | |
| $y=x\cos x$ | |
| $y=\cos x\cdot\cot x$ | |
| $y=\cot x\cdot\sin x$ |
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
| $y=\sin x$ | |
| $y=\cos x$ | |
| $y=\tan x$ | |
| $y=\cot x$ |
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
| $y=\cos^3x$ | |
| $y=\sin x+\cos^3x$ | |
| $y=\sin x+\tan^3x$ | |
| $\tan^2x$ |
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
| $y=\cos2x$ | |
| $y=\cot2x$ | |
| $y=\tan2x$ | |
| $y=\sin2x$ |
Tập xác định của hàm số $y=\dfrac{2}{\sqrt{2-\sin x}}$ là
| $(2;+\infty)$ | |
| $\mathbb{R}\setminus\{2\}$ | |
| $\mathbb{R}$ | |
| $[2;+\infty)$ |
Cho hàm số $y=\sqrt{\dfrac{1-\cos x}{1-\sin x}}$. Tập xác định của hàm số là
| $\mathbb{R}\setminus\{\pi+k\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}$ | |
| $\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\right\}$ | |
| $\{k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}$ | |
| $\mathbb{R}\setminus\{k\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}$ |
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ sao cho đồ thị hàm số $y=\dfrac{2x-\sqrt{mx^2+1}}{x-1}$ có đúng hai đường tiệm cận ngang.
| $m<0$ | |
| $0<m<3$ hoặc $m>3$ | |
| $m>0$ | |
| $m=0$ |
Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số $m$ để bất phương trình $$\dfrac{x^3+\sqrt{3x^2+1}+1}{\sqrt{x}-\sqrt{x-1}}\leq\dfrac{m}{\left(\sqrt{x}+\sqrt{x-1}\right)^2}$$có nghiệm.
| $m=1$ | |
| $m=4$ | |
| $m=13$ | |
| $m=8$ |
Cho hàm số $f\left(x\right)$ thỏa mãn $f\left(2\right)=25$ và $f'\left(x\right)=4x\sqrt{f\left(x\right)}$ với mọi $x\in\mathbb{R}$. Khi đó $\displaystyle\displaystyle\int\limits_2^3f\left(x\right)\mathrm{\,d}x$ bằng
| $\dfrac{1073}{15}$ | |
| $\dfrac{458}{15}$ | |
| $\dfrac{838}{15}$ | |
| $\dfrac{1016}{15}$ |
Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay thu được khi cho hình phẳng (phần gạch sọc của hình vẽ) giới hạn bởi các đường $y=\sqrt{x+2}$, $Ox$, $x=1$ quay xung quanh trục $Ox$ là
| $\pi\displaystyle\displaystyle\int\limits_{-2}^{1}(x+2)\mathrm{d}x$ | |
| $\pi\displaystyle\displaystyle\int\limits_{1}^{4}\sqrt[4]{x+2}\mathrm{d}x$ | |
| $\pi\displaystyle\displaystyle\int\limits_{-2}^{1}\sqrt{x+2}\mathrm{d}x$ | |
| $\pi\displaystyle\displaystyle\int\limits_{1}^{4}(x+2)\mathrm{d}x$ |
Viết phương trình tiếp tuyến $\Delta$ của đồ thị hàm số $y=\sqrt{x}$, biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng $d\colon4x+y-1=0$.
Tính đạo hàm của hàm số $y=\sqrt{x+\cos x}$.
| $y'=\dfrac{1+\sin x}{2\sqrt{x+\cos x}}$ | |
| $y'=\dfrac{1-\sin x}{\sqrt{x+\cos x}}$ | |
| $y'=\dfrac{1-\sin x}{2\sqrt{x+\cos x}}$ | |
| $y'=\dfrac{1-\sin x}{2\sqrt{x+\sin x}}$ |
Đạo hàm của hàm số $y=\sqrt{x^2+1}$ là
| $y'=\dfrac{x}{2\sqrt{x^2+1}}$ | |
| $y'=\dfrac{1}{\sqrt{x^2+1}}$ | |
| $y'=\dfrac{x^2+1}{2\sqrt{x^2+1}}$ | |
| $y'=\dfrac{x}{\sqrt{x^2+1}}$ |
Đạo hàm của hàm số $y=3x^2+\sqrt{x}$ là
| $6x+\dfrac{1}{2\sqrt{x}}$ | |
| $6x-\dfrac{1}{2\sqrt{x}}$ | |
| $3x+\dfrac{1}{2\sqrt{x}}$ | |
| $6x+\dfrac{1}{\sqrt{x}}$ |