Bất đẳng thức nào sau đây chưa đúng?
| \(\dfrac{x}{y}+\dfrac{y}{x}\ge 2,\,\forall x,y>0\) | |
| \(8>4\) | |
| \(x^2y+\dfrac{1}{y}\ge 2\sqrt{x^2y+\dfrac{1}{y}}\) | |
| \(a^2+b^2\ge 2ab,\,\forall a,b\in\mathbb{R}\) |
Mệnh đề nào sau đây chưa đúng?
| \(8+c>4+c\) | |
| \(8x^2\geq4x^2\) | |
| \(\left(a+\dfrac{1}{b}\right)\left(b+\dfrac{1}{a}\right)\geq4,\,\forall a,b>0\) | |
| \(\left(a+\dfrac{1}{b}\right)\left(b+\dfrac{1}{a}\right)\geq4,\,\forall a,b\in\mathbb{R}\) |
Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f(x)=x+\dfrac{1}{16x}\) trên \((0;+\infty)\) là
| \(\dfrac{1}{2}\) | |
| \(\dfrac{1}{16}\) | |
| \(2\) | |
| \(16\) |
Số \(x=2\) là nghiệm của bất phương trình
| \(\dfrac{x+3}{x-2}\geq5\) | |
| \(\dfrac{x-2}{x+3}\geq0\) | |
| \(\sqrt{x-3}+x-2\ge \sqrt{x-3}\) | |
| \(x^2-3x+2<0\) |
Hai bất phương trình được gọi là tương đương nếu có cùng
| Tập nghiệm | |
| Điều kiện | |
| Số nghiệm | |
| Số ẩn |
Hãy chỉ ra điều kiện xác định của bất phương trình $$3\sqrt{x-2}+4x-1\leq5(x+1).$$
| \(x\geq2\) | |
| \(x\leq2\) | |
| \(x>2\) | |
| \(x\geq-1\) |
Tập nghiệm của bất phương trình \(3x-2>2x+1\) là
| \(x>3\) | |
| \(x\ge 3\) | |
| \((3;+\infty)\) | |
| \([3;+\infty)\) |
Hệ bất phương trình \(\begin{cases}6x+\dfrac{5}{7}>4x+7\\ \dfrac{8x+3}{2}<2x+25\end{cases}\) có bao nhiêu nghiệm nguyên?
| \(7\) | |
| \(8\) | |
| \(10\) | |
| \(9\) |
Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất?
| \(f(x)=2x^2-5x+2\) | |
| \(f(x)=3m-2\) | |
| \(f(x)=3x-2\) | |
| \(f(x)=\dfrac{3x-2}{2x+1}\) |
Biểu thức \(f(x)=2x-3\) nhận giá trị dương trên khoảng
| \((2;+\infty)\) | |
| \(\left(\dfrac{2}{3};+\infty\right)\) | |
| \(\left(-\infty;\dfrac{3}{2}\right)\) | |
| \(\left(\dfrac{3}{2};+\infty\right)\) |
Tập nghiệm của bất phương trình \(\dfrac{x-1}{x+2}<0\) là
| \((-2;1)\) | |
| \((-2;1]\) | |
| \((-\infty;-2)\cup(1;+\infty)\) | |
| \((-\infty;-2)\cup[1;+\infty)\) |
Bất phương trình \(\dfrac{1}{x-1}+\dfrac{2}{x-2}>0\) có tập nghiệm là
| \(\left(1;\dfrac{4}{3}\right]\cup(2;+\infty)\) | |
| \(\left(1;\dfrac{4}{3}\right)\cup(2;+\infty)\) | |
| \((-\infty;1)\cup\left[\dfrac{4}{3};2\right)\) | |
| \(\left(\dfrac{4}{3};2\right)\cup(-\infty;1)\) |
Để bất phương trình \((m-1)x-3>0\) có nghiệm thì
| \(m=1\) | |
| \(m\neq1\) | |
| \(m>1\) | |
| \(m<1\) |
Điểm \(S(5;1)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
| \(x-3y<0\) | |
| \(x+2y\geq6\) | |
| \(2x-3y>7\) | |
| \(x+y\leq0\) |
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\begin{cases}
3x+2y\leq6\\
x-y>0
\end{cases}\)?
| \(A(1;1)\) | |
| \(B(2;0)\) | |
| \(C(2;1)\) | |
| \(D(3;5)\) |
Cho tam thức bậc hai \(f(x)=-3x^2+2x+5\). Phát biểu nào sau đây là sai?
| \(a<0\) | |
| \(\Delta>0\) | |
| Phương trình \(f(x)=0\) có \(2\) nghiệm | |
| \(f(x)\) dương trên \(\left[-1;\dfrac{5}{3}\right]\) |
Biểu thức \(f(x)=-3x^2+2x+5\) nhận giá trị âm trên khoảng nào sau đây?
| \(\left(-1;\dfrac{5}{3}\right)\) | |
| \(\left(-\infty;-1\right)\cup\left(\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) | |
| \(\left[-1;\dfrac{5}{3}\right]\) | |
| \((-\infty;-1]\cup\left[\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) |
Bất phương trình \(-3x^2+2x+5<0\) có tập nghiệm là
| \(\left(-1;\dfrac{5}{3}\right)\) | |
| \(\left(-\infty;-1\right)\cup\left(\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) | |
| \(\left[-1;\dfrac{5}{3}\right]\) | |
| \((-\infty;-1]\cup\left[\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) |
Tập nghiệm của bất phương trình \(\dfrac{-3x^2+2x+5}{x-1}\leq0\) là
| \((-\infty;-1]\cup\left[\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) | |
| \((-1;1)\cup\left(\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) | |
| \([-1;1]\cup\left[\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) | |
| \([-1;1)\cup\left[\dfrac{5}{3};+\infty\right)\) |
Tập nghiệm của bất phương trình \(\dfrac{3x}{4-x^2}\geq1\) là
| \((-4;-2)\cup(1;2)\) | |
| \((-\infty;-4]\cup(-2;1]\cup(2;+\infty)\) | |
| \([-4;-2)\cup[1;2)\) | |
| \([-4;-2]\cup[1;2]\) |
Giải bất phương trình $\dfrac{1}{x-1}+\dfrac{2}{x-2}>0$.
Tìm $m$ để phương trình $(m-2)x^2+3mx+m^2-4m+3=0$ có hai nghiệm trái dấu.