Cho hai số phức \(z_1=3-3i\), \(z_2=-1+2i\). Phần ảo của số phức \(w=z_1+2z_2\) là
| \(-1\) | |
| \(1\) | |
| \(-7\) | |
| \(7\) |
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(|z-1|=|z-i|\). Tìm môđun nhỏ nhất của số phức \(w=2z+2-i\).
| \(3\sqrt{2}\) | |
| \(\dfrac{3}{2\sqrt{2}}\) | |
| \(\dfrac{3\sqrt{2}}{2}\) | |
| \(\dfrac{3}{2}\) |
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(|z+i|=1\). Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức \(w=z-2i\) là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó là
| \(I(0;-1)\) | |
| \(I(0;-3)\) | |
| \(I(0;3)\) | |
| \(I(0;1)\) |
Giá trị của tham số thực \(m\) bằng bao nhiêu để bình phương số phức \(z=\dfrac{(m+9i)(1+i)}{2}\) là số thực?
| Không có giá trị \(m\) thỏa | |
| \(m=-9\) | |
| \(m=9\) | |
| \(m=\pm9\) |
Số phức liên hợp của số phức \(z=(1+i)^{15}\) là
| \(\overline{z}=128+128i\) | |
| \(\overline{z}=128-128i\) | |
| \(\overline{z}=-1\) | |
| \(\overline{z}=-128-128i\) |
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(z+2\overline{z}=6-3i\) có phần ảo bằng
| \(-3\) | |
| \(3\) | |
| \(3i\) | |
| \(2i\) |
Cho số phức \(z=a+bi\). Số phức \(z^2\) có phần thực và phần ảo là
| \(a^2+b^2\) và \(2a^2b^2\) | |
| \(a+b\) và \(a^2b^2\) | |
| \(a^2-b^2\) và \(2ab\) | |
| \(a-b\) và \(ab\) |
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(z=i(3+4i)\). Môđun của \(z\) là
| \(|z|=7\) | |
| \(|z|=\sqrt{5}\) | |
| \(|z|=5\) | |
| \(|z|=25\) |
Tính môđun của số phức \(z=4-3i\).
| \(|z|=5\) | |
| \(|z|=\sqrt{7}\) | |
| \(|z|=7\) | |
| \(|z|=25\) |

Điểm \(A\) trong hình vẽ trên biểu diễn cho số phức \(z\). Mệnh đề nào sau đây đúng.
| Phần thực là \(-3\), phần ảo là \(2\) | |
| Phần thực là \(-3\), phần ảo là \(2i\) | |
| Phần thực là \(3\), phần ảo là \(-2i\) | |
| Phần thực là \(3\), phần ảo là \(2\) |
Trong tập số phức, phương trình \(z^2-2z+5=0\) có nghiệm là
| \(z=-1\pm2i\) | |
| \(z=2\pm2i\) | |
| \(z=-2\pm2i\) | |
| \(z=1\pm2i\) |
Tìm các căn bậc hai của \(-6\).
| \(-\sqrt{6}i\) | |
| \(\pm\sqrt{6}i\) | |
| \(\pm6i\) | |
| \(\sqrt{6}i\) |
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(|z|=2\) và \(\left|z^2+1\right|=4\). Tính \(\left|z+\overline{z}\right|+\left|z-\overline{z}\right|\).
| \(3+\sqrt{7}\) | |
| \(3+2\sqrt{2}\) | |
| \(7+\sqrt{3}\) | |
| \(16\) |
Cho số phức \(z=x+yi\) (\(x,\,y\in\mathbb{R}\)) có môđun nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện \(|z-4-2i|=|z-2|\). Tính \(P=x^2+y^2\).
| \(10\) | |
| \(16\) | |
| \(8\) | |
| \(32\) |
Cho \(x,\,y\) là các số thực. Số phức \(z=i\left(1+xi+y+2i\right)\) bằng \(0\) khi
| \(x=-1;\,y=-2\) | |
| \(x=0;\,y=0\) | |
| \(x=-2;\,y=-1\) | |
| \(x=2;\,y=1\) |
Cho số phức \(z=6+7i\). Điểm \(M\) biểu diễn cho số phức \(\overline{z}\) trên mặt phẳng \(Oxy\) là
| \(M(-6;-7)\) | |
| \(M(6;-7)\) | |
| \(M(6;7i)\) | |
| \(M(6;7)\) |
Trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A(4;0)\), \(B(0;-3)\) và điểm \(C\) thỏa mãn điều kiện \(\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}\). Khi đó số phức được biểu diễn bởi điểm \(C\) là
| \(z=-3-4i\) | |
| \(z=4+3i\) | |
| \(z=4-3i\) | |
| \(z=-3+4i\) |
Cho hai số phức \(z=x-yi\) và \(w=2i+3x\), (\(x,\,y\in\mathbb{R}\)). Biết \(z=w\). Giá trị của \(x\) và \(y\) lần lượt là
| \(2\) và \(-3\) | |
| \(-2\) và \(0\) | |
| \(0\) và \(2\) | |
| \(0\) và \(-2\) |
Cho số phức \(z=3-5i\). Gọi \(a,\,b\) lần lượt là phần thực và phần ảo của \(z\). Tính \(S=a+b\).
| \(S=-8\) | |
| \(S=8\) | |
| \(S=2\) | |
| \(S=-2\) |
Cho ba số phức \(z_1,\,z_2,\,z_3\) phân biệt thỏa mãn \(\left|z_1\right|=\left|z_2\right|=\left|z_3\right|=3\) và \(\overline{z_1}+\overline{z_2}=\overline{z_3}\). Biết \(z_1,\,z_2,\,z_3\) lần lượt được biểu diễn bởi các điểm \(A,\,B,\,C\) trên mặt phẳng phức. Tính góc \(\widehat{ACB}\).
| \(150^\circ\) | |
| \(90^\circ\) | |
| \(120^\circ\) | |
| \(45^\circ\) |