Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\colon\dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y-2}{3}=\dfrac{z+1}{-1}\). Điểm nào dưới đây thuộc \(d\)?
| \(P\left(1;2;-1\right)\) | |
| \(M\left(-1;-2;1\right)\) | |
| \(N\left(2;3;-1\right)\) | |
| \(Q\left(-2;-3;1\right)\) |
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left(P\right)\colon2x+3y+z+2=0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left(P\right)\)?
| \(\overrightarrow{n_3}=\left(2;3;2\right)\) | |
| \(\overrightarrow{n_1}=\left(2;3;0\right)\) | |
| \(\overrightarrow{n_2}=\left(2;3;1\right)\) | |
| \(\overrightarrow{n_4}=\left(2;0;3\right)\) |
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left(S\right)\colon\left(x-2\right)^2+\left(y+4\right)^2+\left(z-1\right)^2=9\). Tâm của \(\left(S\right)\) có tọa độ là
| \(\left(-2;4;-1\right)\) | |
| \(\left(2;-4;1\right)\) | |
| \(\left(2;4;1\right)\) | |
| \(\left(-2;-4;-1\right)\) |
Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left(2;1;-1\right)\) trên mặt phẳng \(\left(Ozx\right)\) có tọa độ là
| \(\left(0;1;0\right)\) | |
| \(\left(2;1;0\right)\) | |
| \(\left(0;1;-1\right)\) | |
| \(\left(2;0;-1\right)\) |
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức \(z=-1+2i\) là điểm nào dưới đây?
| \(Q\left(1;2\right)\) | |
| \(P\left(-1;2\right)\) | |
| \(N\left(1;-2\right)\) | |
| \(M\left(-1;-2\right)\) |
Cho hai số phức \(z_1=2+i\) và \(z_2=1+3i\). Phần thực của số phức \(z_1+z_2\) bằng
| \(1\) | |
| \(3\) | |
| \(4\) | |
| \(-2\) |
Số phức liên hợp của số phức \(z=2+i\) là
| \(\overline{z}=-2+i\) | |
| \(\overline{z}=-2-i\) | |
| \(\overline{z}=2-i\) | |
| \(\overline{z}=2+i\) |
Nếu \(\displaystyle\int\limits_0^1f\left(x\right)\mathrm{\,d}x=4\) thì \(\displaystyle\int\limits_0^12f\left(x\right)\mathrm{\,d}x\) bằng
| \(16\) | |
| \(4\) | |
| \(2\) | |
| \(8\) |

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đồ thị trong hình vẽ trên. Số nghiệm của phương trình \(f\left(x\right)=-1\) là
| \(3\) | |
| \(2\) | |
| \(1\) | |
| \(4\) |
Tập nghiệm của bất phương trình \(\log x\ge1\) là
| \(\left(10;+\infty\right)\) | |
| \(\left(0;+\infty\right)\) | |
| \(\left[10;+\infty\right)\) | |
| \(\left(-\infty;10\right)\) |
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\dfrac{x-2}{x+1}\) là
| \(y=-2\) | |
| \(y=1\) | |
| \(x=-1\) | |
| \(x=2\) |

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình trên?
| \(y=x^3-3x\) | |
| \(y=-x^3+3x\) | |
| \(y=x^4-2x^2\) | |
| \(y=-x^4+2x\) |
Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm
| \(x=-2\) | |
| \(x=2\) | |
| \(x=1\) | |
| \(x=-1\) |
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh \(\ell\) và bán kính đáy \(r\) bằng
| \(4\pi r\ell\) | |
| \(\pi r\ell\) | |
| \(\dfrac{1}{3}\pi r\ell\) | |
| \(2\pi r\ell\) |
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\log_2\left(a^3\right)\) bằng
| \(\left(\dfrac{3}{2}\log_2a\right)\) | |
| \(\dfrac{1}{3}\log_2a\) | |
| \(3+\log_2a\) | |
| \(3\log_2a\) |
Cho hàm số \(f\left(x\right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| \(\left(-\infty;-1\right)\) | |
| \(\left(0;1\right)\) | |
| \(\left(-1;0\right)\) | |
| \(\left(-\infty;0\right)\) |
Cho mặt cầu có bán kính \(R=2\). Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
| \(\dfrac{32\pi}{3}\) | |
| \(8\pi\) | |
| \(16\pi\) | |
| \(4\pi\) |
Cho khối nón có chiều cao \(h=3\) và bán kính đáy \(r=4\). Thể tích của khối nón đã cho bằng
| \(16\pi\) | |
| \(48\pi\) | |
| \(36\pi\) | |
| \(4\pi\) |
Cho khối chóp có diện tích đáy \(B=3\) và chiều cao \(h=4\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng
| \(6\) | |
| \(12\) | |
| \(36\) | |
| \(4\) |
Hàm số \(F(x)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) trên khoảng \(K\) nếu
| \(F'(x)=-f(x),\,\forall x\in K\) | |
| \(f'(x)=F(x),\,\forall x\in K\) | |
| \(F'(x)=f(x),\,\forall x\in K\) | |
| \(f'(x)=-F(x),\,\forall x\in K\) |